- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Sản phẩm Argon 5.0 (Ar- 5.0)
| Nồng độ %
Tạp chất vmp
|
Ar ≥ 99,999%
N2 ≤ 5 O2 ≤ 2 H2O ≤ 3 CnHm ≤ 0,2 |
||
| Chai chứa | Dung tích chai (lít) | Áp suất nạp (bar) | Áp suất sử dụng |
| 40
50 |
≥ 150
≥ 200 |
≥ 135
≥ 165 |
|
| Hệ số chuyển đổi | M3 khí ở 20 C, 1 Bar | Lít lỏng Tb | Kg |
| 1
0,842 0,601 |
1,189
1 0,714 |
1,664
1,40 1 |
|
| Cách xác định
Nhãn hiệu Đặc tính
Đầu nối van Van giảm áp Lắp ghép |
Chai màu xám
Chữ Argon màu xanh lá cây
Ar ≥ 99,99% Khí nén, không độc hại
Van PX – 32, GB 7307G5/8 VENUS BS – 3 Rắc co |
||
| Ngòai việc cung cấp bằng chai, Ar còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa lỏng khí sẽ được Công ty cung cấp. | |||
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.