- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Sản phẩm Cacbonđioxit (CO2)
| Nồng độ %
Tạp chất vmp
|
CO2 ≥ 99,9%
N2 + O2 ≤ 500 H2O ≤ 250 CnHm ≤ 10 |
||
| Chai chứa | Dung tích chai (lít) | Áp suất bay hơi ở 20 C (bar) | Lượng khí (Kg) |
| 40
68 |
57,29
57,29 |
25
45 |
|
| Hệ số chuyển đổi | M3 khí ở 20 C, 1 Bar | Lít lỏng ở -56,6 C&5,2 bar | Kg |
| 1
0,643 0,546 |
1,554
1 0,849 |
1,830
1,178 1 |
|
| Cách xác định
|
Chai màu đen | ||
| Nhãn hiệu
|
Chữ CO2 màu vàng
|
||
| Đặc tính
|
CO2> 99,9%
|
||
| Đầu nối van
|
Khí hóa lỏng, không cháy, không độc hại
|
||
| Van giảm áp
|
Van QF – 2A: W22×1/14”
SCR – 35
|
||
| Lắp ghép | Rắc co | ||
| Ngòai việc cung cấp bằng chai, CO2 còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa lỏng khí sẽ được Công ty cung cấp. | |||
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.