- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Sản phẩm Nitơ 4.0 (N2 – 4.0)
| Nồng độ %
Tạp chất vmp
|
N2 ≥ 99,99%
Ar ≤ 100 O2 ≤ 10 H2O ≤ 10 CnHm ≤ 1 |
||
| Chai chứa | Dung tích chai (lít) | Áp suất nạp (bar) | Áp suất sử dụng (bar) |
| 40
40 50 |
≥ 150
≥ 200 ≥ 200 |
≥ 135
≥ 165 ≥ 165 |
|
| Hệ số chuyển đổi | M3 khí ở 20 C, 1 Bar | Lít lỏng Tb | Kg |
| 1
0,693 0,858 |
1,441
1 1,238 |
1,165
0,808 1 |
|
| Cách xác định
Nhãn hiệu Đặc tính
Đầu nối van Van giảm áp Lắp ghép |
Chai màu đen
Chữ Nitơ màu vàng
N2 ≥ 99,95% Khí nén, không cháy, không độc hại
Van BK – 94, W26,8 ×1/14 VENUS BS – 3 Rắc co hoặc gông |
||
| Ngòai việc cung cấp bằng chai, Nitơ còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa lỏng khí sẽ được Công ty cung cấp. | |||
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.