- Mô tả
- Đánh giá (0)
Mô tả
Sản phẩm Oxy Y tế (O2)
| Nồng độ %
Tạp chất vmp
|
O2 ≥ 99,4%
N2 + Ar ≤ 400 H2O ≤ 5 CnHm ≤ 0,5 CO2 ≤ 1 |
||
| Chai chứa | Dung tích chai (lít) | Áp suất nạp (bar) | Lượng khí (m3) |
| 40 | ≥ 150 | 6 | |
| Hệ số chuyển đổi | M3 khí ở 20 C, 1 Bar | Lít lỏng ở -56,6 C&5,2 bar | Kg |
| 1
0,858 0,751 |
1,165
1 0,876 |
1,331
1,142 1 |
|
| Cách xác định | Chai màu xanh da trời
Chữ O2 màu đen |
||
| Nhãn hiệu
|
O2 ≥ 99,4%
|
||
| Đặc tính
|
Khí nén, không độc hại
|
||
| Đầu nối van
|
Van QF – 2A: W22×1/14”
|
||
| Van giảm áp
|
VENUS BS -3
|
||
| Lắp ghép | Rắc co hay gông | ||
| Ngòai việc cung cấp bằng chai, O2 còn được cung cấp ở dạng hóa lỏng, trong các téc chứa siêu lạnh. Trong trường hợp đó, thiết bị chứa và hóa lỏng khí sẽ được Công ty cung cấp | |||
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.